nể trọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nể trọng (Động từ)

Từ dùng để chỉ sự nể và kính trọng người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tài năng của ông ấy được mọi người nể trọng."
  • 2."Cô ấy là một giáo viên mà nhiều học sinh nể trọng."
  • 3."Chúng ta nên nể trọng ý kiến của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "nể trọng"

Lưu ý về động từ

"nể trọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nể trọng"

nể trọng là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự nể và kính trọng người khác. Ví dụ: "Tài năng của ông ấy được mọi người nể trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này