nải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nải (Danh từ)

Cụm quả chuối được xếp thành hai tầng trong buồng chuối.

Ví dụ (3)
  • 1."Nải chuối tiêu."
  • 2."Buồng chuối có năm nải."
  • 3."Trong vườn, có một nải chuối chín vàng rực."

Lưu ý khi sử dụng "nải"

Lưu ý về danh từ

"nải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nải"

nải là danh từ trong tiếng Việt. Cụm quả chuối được xếp thành hai tầng trong buồng chuối. Ví dụ: "Nải chuối tiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này