nắng ráo
Định nghĩa
Nghĩa 1: nắng ráo (Tính từ)
Trạng thái thời tiết sau những ngày mưa, có ánh nắng và không có độ ẩm.
- 1."Trời nắng ráo."
- 2."Hôm nay thật là nắng ráo, thích hợp để đi dã ngoại."
- 3."Sau cơn mưa, trời đã trở nên nắng ráo, mọi thứ khô ráo hơn."
Lưu ý khi sử dụng "nắng ráo"
Lưu ý về tính từ
"nắng ráo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nắng ráo"
nắng ráo là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái thời tiết sau những ngày mưa, có ánh nắng và không có độ ẩm. Ví dụ: "Trời nắng ráo."
Từ liên quan
nắng nôi
Nắng, khi ở mức độ gây nóng bức, khó chịu; thường dùng để mô tả thời tiết.
nắng nực
Nắng nóng đến mức gây cảm giác ngột ngạt, khó chịu.
nắng quái
Ánh nắng yếu ớt vào lúc chiều tà, khi mặt trời chuẩn bị lặn.
nắng xiên khoai
Nắng chói và gay gắt chiếu xiên, thường xuất hiện vào khoảng gần chiều.
nắp
Bộ phận dùng để đậy một vật nào đó.
nằm
Ở trong, thuộc về một khu vực hoặc phạm vi nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.