nào

Đại từPhụ từTrợ từCảm từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: nào (Đại từ)

Từ dùng để chỉ một đối tượng bất kỳ trong một tập hợp những đối tượng cùng loại.

Ví dụ (3)
  • 1."Người nào đi cũng được."
  • 2."Đằng nào cũng vậy."
  • 3."Ăn cây nào, rào cây ấy (tng)."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: nào (Phụ từ)

Từ thể hiện sự phủ định dứt khoát, thường được dùng để bác bỏ ý kiến trái ngược.

Ví dụ (3)
  • 1."Nào tôi có biết!"
  • 2."Toàn người quen, chứ nào phải ai xa lạ!"
  • 3."Nào có ai nói dối đâu!"
3
Trợ từ

Nghĩa 3: nào (Trợ từ)

Từ thể hiện sự nhấn mạnh vào tính chất tập trung vào cùng một nơi, một lúc của những sự vật, sự việc được liệt kê.

Ví dụ (2)
  • 1."Nào quét dọn, nào giặt giũ, nào nấu nướng, bao nhiêu việc!"
  • 2."Nào làm việc, nào vui chơi, nào học hành!"
4
Cảm từ

Nghĩa 4: nào (Cảm từ)

Tiếng thốt ra để gọi người đối thoại, kèm theo ý thách thức hoặc thúc giục.

Ví dụ (4)
  • 1."Nào, nhanh lên đi chứ!"
  • 2."Nào, ta đi thôi!"
  • 3."Nào, có giỏi thì vào đi!"
  • 4."Nào, đừng chần chừ nữa!"

Lưu ý khi sử dụng "nào"

Đa nghĩa

Từ "nào" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nào"

nào là đại từ, phụ từ, trợ từ, cảm từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ một đối tượng bất kỳ trong một tập hợp những đối tượng cùng loại. Ví dụ: "Người nào đi cũng được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này