nặng tay

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nặng tay (Tính từ)

Không nương nhẹ trong cách đối xử hoặc trong việc trừng phạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trừng phạt nặng tay."
  • 2."Ông ấy thường có cách giáo dục nặng tay với học sinh."
  • 3."Cảnh sát đã có những hành động nặng tay với những người vi phạm."

Lưu ý khi sử dụng "nặng tay"

Lưu ý về tính từ

"nặng tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nặng tay"

nặng tay là tính từ trong tiếng Việt. Không nương nhẹ trong cách đối xử hoặc trong việc trừng phạt. Ví dụ: "Trừng phạt nặng tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này