nặng trĩu

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nặng trĩu (Tính từ)

Diễn tả trạng thái nặng, nhiều đến mức khó chịu, thường là cảm giác từ gánh nặng hay trách nhiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái túi này nặng trĩu khiến tôi không thể mang nổi."
  • 2."Trái tim tôi nặng trĩu vì những lời chỉ trích từ người khác."
  • 3."Áp lực công việc làm tôi cảm thấy nặng trĩu vào mỗi buổi chiều."
2
Động từ

Nghĩa 2: nặng trĩu (Động từ)

Hành động gây cảm giác nặng nề, như mang vác hay chịu đựng điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy nặng trĩu đôi vai khi phải chăm sóc cả gia đình."
  • 2."Cô ấy luôn nặng trĩu tâm hồn với những suy nghĩ tiêu cực."
  • 3."Tâm trạng nặng trĩu khiến tôi không muốn gặp ai cả."

Lưu ý khi sử dụng "nặng trĩu"

Lưu ý về động từ

"nặng trĩu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nặng trĩu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nặng trĩu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nặng trĩu"

nặng trĩu là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái nặng, nhiều đến mức khó chịu, thường là cảm giác từ gánh nặng hay trách nhiệm. Ví dụ: "Cái túi này nặng trĩu khiến tôi không thể mang nổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này