nặng nợ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nặng nợ (Tính từ)

Có mối quan hệ ràng buộc, dù cảm thấy phiền toái nhưng không thể dứt bỏ được.

Ví dụ (4)
  • 1."Nặng nợ với đời."
  • 2."Nặng nợ văn chương (thường hàm ý vui đùa)."
  • 3."Tôi cảm thấy nặng nợ với những người đã giúp đỡ mình trong quá khứ."
  • 4."Có những mối quan hệ nặng nợ mà ta không thể dễ dàng gỡ bỏ."

Lưu ý khi sử dụng "nặng nợ"

Lưu ý về tính từ

"nặng nợ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nặng nợ"

nặng nợ là tính từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ ràng buộc, dù cảm thấy phiền toái nhưng không thể dứt bỏ được. Ví dụ: "Nặng nợ với đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này