nặng mặt sa mày

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nặng mặt sa mày (Tính từ)

Diễn tả trạng thái hoặc cảm xúc buồn bã, lo lắng hoặc không thoải mái, thường do vấn đề nào đó gây ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi nghe về vấn đề tài chính của gia đình, cô ấy lại nặng mặt sa mày."
  • 2."Anh ấy luôn nặng mặt sa mày khi có cuộc họp với sếp."
  • 3."Hôm nay trời u ám làm cho mọi người đều nặng mặt sa mày."

Lưu ý khi sử dụng "nặng mặt sa mày"

Lưu ý về tính từ

"nặng mặt sa mày" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nặng mặt sa mày"

nặng mặt sa mày là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái hoặc cảm xúc buồn bã, lo lắng hoặc không thoải mái, thường do vấn đề nào đó gây ra. Ví dụ: "Mỗi khi nghe về vấn đề tài chính của gia đình, cô ấy lại nặng mặt sa mày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này