nặng nhọc

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nặng nhọc (Tính từ)

Chỉ điều gì đó đòi hỏi nhiều sức lực, gây khó khăn hoặc vất vả.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc vận chuyển hàng hóa thật nặng nhọc, nhưng tôi thích nó."
  • 2."Sau một ngày làm việc nặng nhọc, tôi chỉ muốn nghỉ ngơi."
  • 3."Việc dọn dẹp nhà cửa trong mùa đông nặng nhọc hơn vào mùa hè."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nặng nhọc (Danh từ)

Sự nặng nề và công sức cần để thực hiện một nhiệm vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người thường phàn nàn về nặng nhọc của công việc đồng áng."
  • 2."Nặng nhọc trong cuộc sống đôi khi khiến chúng ta cảm thấy mệt mỏi."
  • 3."Họ đã giúp tôi giảm bớt nặng nhọc khi cùng nhau làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "nặng nhọc"

Lưu ý về tính từ

"nặng nhọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nặng nhọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nặng nhọc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nặng nhọc"

nặng nhọc là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ điều gì đó đòi hỏi nhiều sức lực, gây khó khăn hoặc vất vả. Ví dụ: "Công việc vận chuyển hàng hóa thật nặng nhọc, nhưng tôi thích nó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này