nằng nặc

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: nằng nặc (Phụ từ)

Từ biểu thị hành động khăng khăng và dai dẳng, thường dùng để nói về việc yêu cầu hoặc xin một cách quyết liệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Nằng nặc đòi về."
  • 2."Nằng nặc xin cho bằng được."
  • 3."Cô bé vẫn nằm nằng nặc đòi bánh kẹo."
  • 4."Anh ấy nằng nặc yêu cầu được tham gia cuộc thi."

Câu hỏi thường gặp về "nằng nặc"

nằng nặc là phụ từ trong tiếng Việt. Từ biểu thị hành động khăng khăng và dai dẳng, thường dùng để nói về việc yêu cầu hoặc xin một cách quyết liệt. Ví dụ: "Nằng nặc đòi về."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này