nặc danh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nặc danh (Tính từ)

Từ miêu tả thư từ, giấy tờ, hoặc cuộc gọi không ghi tên hoặc không nêu rõ danh tính của người gửi hoặc người gọi.

Ví dụ (3)
  • 1."Thư nặc danh."
  • 2."Đơn tố cáo nặc danh."
  • 3."Cuộc gọi nặc danh khiến tôi cảm thấy lo lắng."

Lưu ý khi sử dụng "nặc danh"

Lưu ý về tính từ

"nặc danh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nặc danh"

nặc danh là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả thư từ, giấy tờ, hoặc cuộc gọi không ghi tên hoặc không nêu rõ danh tính của người gửi hoặc người gọi. Ví dụ: "Thư nặc danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này