nặc
Định nghĩa
Nghĩa 1: nặc (Tính từ)
Có mùi hăng, gắt, khó chịu, thường bốc lên mạnh.
- 1."Hơi thở nặc mùi rượu."
- 2."Cơm khê nặc."
- 3."Chất thải để lâu có mùi nặc khó chịu."
- 4."Cái mùi nặc từ giày ướt khiến ai cũng phải bịt mũi."
Lưu ý khi sử dụng "nặc"
Lưu ý về tính từ
"nặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nặc"
nặc là tính từ trong tiếng Việt. Có mùi hăng, gắt, khó chịu, thường bốc lên mạnh. Ví dụ: "Hơi thở nặc mùi rượu."
Từ liên quan
nằn nì
(Khẩu ngữ) có nghĩa là năn nỉ, cầu xin một cách yếu ớt.
nằng nặc
Từ biểu thị hành động khăng khăng và dai dẳng, thường dùng để nói về việc yêu cầu hoặc xin một cách quyết liệt.
nằng nặng
Hơi nặng, biểu thị cảm giác nặng nề.
nặc danh
Từ miêu tả thư từ, giấy tờ, hoặc cuộc gọi không ghi tên hoặc không nêu rõ danh tính của người gửi hoặc người gọi.
nặc nô
(Thông tục) người phụ nữ hay nói, thường có cách cư xử thô bỉ, hay bị chửi bới, mắng mỏ.
nặn
Tạo ra điều gì đó không có thật, bịa đặt để phục vụ cho một mục đích nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.