nằn nì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nằn nì (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là năn nỉ, cầu xin một cách yếu ớt.

Ví dụ (4)
  • 1."Năn nỉ"
  • 2."Nằn nì xin đi theo."
  • 3."Nằn nì mãi mới đồng ý."
  • 4."Em nằn nì mẹ cho đi chơi thêm một lát."

Lưu ý khi sử dụng "nằn nì"

Lưu ý về động từ

"nằn nì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nằn nì"

nằn nì là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là năn nỉ, cầu xin một cách yếu ớt. Ví dụ: "Năn nỉ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này