nặng lòng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nặng lòng (Tính từ)

Có tình cảm sâu sắc, luôn để tâm đến một điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Nặng lòng yêu mến."
  • 2."Hai người đã nặng lòng với nhau."
  • 3."Cô ấy nặng lòng về chuyện gia đình."
  • 4."Tôi nặng lòng khi nghe tin buồn."

Lưu ý khi sử dụng "nặng lòng"

Lưu ý về tính từ

"nặng lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nặng lòng"

nặng lòng là tính từ trong tiếng Việt. Có tình cảm sâu sắc, luôn để tâm đến một điều gì đó. Ví dụ: "Nặng lòng yêu mến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này