nặng ký

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nặng ký (Tính từ)

Mang ý nghĩa quan trọng, có giá trị lớn trong một bối cảnh nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là một nhà khoa học nặng ký trong lĩnh vực công nghệ thông tin."
  • 2."Bài phát biểu của bà ấy trong cuộc họp hôm qua thật sự nặng ký và để lại ấn tượng lớn."
  • 3."Trong đội bóng, cầu thủ nặng ký nhất luôn là người dẫn dắt và tạo cảm hứng cho cả đội."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nặng ký (Danh từ)

Người hoặc vật có sức ảnh hưởng lớn, có giá trị trong một lĩnh vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là một nặng ký trong ngành thời trang, luôn có những bộ sưu tập đẹp mắt."
  • 2."Nhiều nặng ký trong giới nghệ thuật đang tham gia triển lãm này."
  • 3."Anh ấy được coi là nặng ký khi nói đến các giải thưởng điện ảnh tại Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "nặng ký"

Lưu ý về tính từ

"nặng ký" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nặng ký" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nặng ký" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nặng ký"

nặng ký là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mang ý nghĩa quan trọng, có giá trị lớn trong một bối cảnh nào đó. Ví dụ: "Ông ấy là một nhà khoa học nặng ký trong lĩnh vực công nghệ thông tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này