nặng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nặng (Danh từ)

Tên gọi một thanh điệu trong tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ..

Ví dụ (1)
  • 1."."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nặng (Tính từ)

Thiên về một phía nào đó, thường ít chú ý đến các phía khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống nặng về tình cảm."
  • 2."Nặng về lí, nhẹ về tình."
  • 3."Cô ấy có quan điểm nặng về lý thuyết trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "nặng"

Lưu ý về tính từ

"nặng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nặng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nặng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nặng"

nặng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tên gọi một thanh điệu trong tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu .. Ví dụ: "."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này