nặn óc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nặn óc (Động từ)

(Khẩu ngữ) cố gắng suy nghĩ một cách khó khăn và liên tục.

Ví dụ (4)
  • 1."Nặn óc tìm mưu kế."
  • 2."Nhà văn đã nặn óc viết nên tác phẩm."
  • 3."Tôi đã nặn óc suốt mấy giờ mà vẫn không tìm ra đáp án."
  • 4."Cô ấy nặn óc nhớ lại những chi tiết quan trọng của buổi họp."

Lưu ý khi sử dụng "nặn óc"

Lưu ý về động từ

"nặn óc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nặn óc"

nặn óc là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cố gắng suy nghĩ một cách khó khăn và liên tục. Ví dụ: "Nặn óc tìm mưu kế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này