nam vô

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nam vô (Danh từ)

Một địa danh cổ xưa, thường được dùng để chỉ một nơi chốn nào đó ở miền Trung Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi có một ngôi nhà ở nam vô, nơi rất yên tĩnh."
  • 2."Mỗi lần đi qua nam vô, tôi lại nhớ về những kỷ niệm thuở nhỏ."
  • 3."Nam vô là một nơi đẹp, có nhiều phong cảnh thiên nhiên tuyệt vời."
2
Động từ

Nghĩa 2: nam vô (Động từ)

Hành động đi vào trong một không gian nào đó hoặc tham gia vào một hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần nam vô trong nhà để tránh cơn mưa."
  • 2."Bọn trẻ đã nam vô sân chơi để vui vẻ hơn."
  • 3."Hãy nam vô cùng nhau để làm việc nhóm hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "nam vô"

Lưu ý về động từ

"nam vô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nam vô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nam vô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nam vô"

nam vô là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một địa danh cổ xưa, thường được dùng để chỉ một nơi chốn nào đó ở miền Trung Việt Nam. Ví dụ: "Gia đình tôi có một ngôi nhà ở nam vô, nơi rất yên tĩnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này