năm tháng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: năm tháng (Danh từ)

Khoảng thời gian dài, không xác định, thường gắn liền với những kỷ niệm trong quá khứ.

Ví dụ (4)
  • 1."Trải qua nhiều năm tháng gian khổ."
  • 2."Nỗi đau đã chìm vào năm tháng."
  • 3."Sau nhiều năm tháng, họ đã tìm thấy nhau."
  • 4."Ký ức về những năm tháng vui vẻ vẫn sống mãi trong tâm trí tôi."

Lưu ý khi sử dụng "năm tháng"

Lưu ý về danh từ

"năm tháng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "năm tháng"

năm tháng là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian dài, không xác định, thường gắn liền với những kỷ niệm trong quá khứ. Ví dụ: "Trải qua nhiều năm tháng gian khổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này