nam sinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nam sinh (Danh từ)

Học sinh nam; từ này ít được sử dụng và thường phân biệt với nữ sinh.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lớp có mười nam sinh và mười nữ sinh."
  • 2."Nam sinh của trường luôn tham gia tích cực vào các hoạt động thể thao."

Lưu ý khi sử dụng "nam sinh"

Lưu ý về danh từ

"nam sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nam sinh"

nam sinh là danh từ trong tiếng Việt. Học sinh nam; từ này ít được sử dụng và thường phân biệt với nữ sinh. Ví dụ: "Trong lớp có mười nam sinh và mười nữ sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này