năm dương lịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: năm dương lịch (Danh từ)

Khoảng thời gian kéo dài 365 ngày hoặc 366 ngày (nếu là năm nhuận), được chia thành mười hai tháng, trong đó mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày; riêng tháng Hai có 28 hoặc 29 ngày.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm dương lịch thường bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12."
  • 2."Trong năm dương lịch, tháng Hai có 28 ngày, nhưng năm nhuận sẽ có 29 ngày."

Lưu ý khi sử dụng "năm dương lịch"

Lưu ý về danh từ

"năm dương lịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "năm dương lịch"

năm dương lịch là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian kéo dài 365 ngày hoặc 366 ngày (nếu là năm nhuận), được chia thành mười hai tháng, trong đó mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày; riêng tháng Hai có 28 hoặc 29 ngày. Ví dụ: "Năm dương lịch thường bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này