năm kia

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: năm kia (Danh từ)

Năm ngay trước năm ngoái.

Ví dụ (4)
  • 1."Tết năm kia"
  • 2."Ra trường từ năm kia"
  • 3."Năm kia tôi đã đi du lịch với gia đình."
  • 4."Năm kia chúng ta đã tổ chức một bữa tiệc lớn."

Lưu ý khi sử dụng "năm kia"

Lưu ý về danh từ

"năm kia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "năm kia"

năm kia là danh từ trong tiếng Việt. Năm ngay trước năm ngoái. Ví dụ: "Tết năm kia"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này