nam cao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nam cao (Danh từ)

Giọng nam ở âm khu cao nhất, thường đảm nhận giai điệu chính trong hợp xướng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ca sĩ có giọng nam cao."
  • 2."Trong buổi hòa nhạc, anh ấy thể hiện một đoạn với giọng nam cao rất đặc sắc."
  • 3."Nhóm hợp xướng đã trình diễn bài hát với phần giọng nam cao nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "nam cao"

Lưu ý về danh từ

"nam cao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nam cao"

nam cao là danh từ trong tiếng Việt. Giọng nam ở âm khu cao nhất, thường đảm nhận giai điệu chính trong hợp xướng. Ví dụ: "Ca sĩ có giọng nam cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này