mưu kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mưu kế (Danh từ)

Cách tính toán khôn khéo, thường được sử dụng để đánh lừa đối phương nhằm đạt được mục đích của bản thân.

Ví dụ (4)
  • 1."Bàn tính mưu kế."
  • 2."Mưu kế thâm độc."
  • 3."Hắn luôn phác thảo những mưu kế bất chính để chiếm lợi."
  • 4."Chiến dịch này được xây dựng trên nhiều mưu kế tinh vi."

Lưu ý khi sử dụng "mưu kế"

Lưu ý về danh từ

"mưu kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mưu kế"

mưu kế là danh từ trong tiếng Việt. Cách tính toán khôn khéo, thường được sử dụng để đánh lừa đối phương nhằm đạt được mục đích của bản thân. Ví dụ: "Bàn tính mưu kế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này