muỗm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muỗm (Danh từ)

Loại bọ cánh thẳng có màu lục, đầu nhọn, thường thấy ở ruộng lúa.

Ví dụ (2)
  • 1."Muỗm thường xuất hiện khi vụ lúa đang phát triển."
  • 2."Bọ muỗm có thể gây hại cho cây lúa nếu không được kiểm soát."
2
Danh từ

Nghĩa 2: muỗm (Danh từ)

Cây gỗ lớn có quan hệ họ hàng với cây xoài, với hoa mọc thành cụm ở nách lá và quả giống quả xoài nhưng nhỏ hơn và có vị chua.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả muỗm chín có vị rất chua, thường được dùng để làm nước giải khát."
  • 2."Cây muỗm có tán lá rậm rạp, thường được trồng để lấy bóng mát."

Lưu ý khi sử dụng "muỗm"

Lưu ý về danh từ

"muỗm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "muỗm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "muỗm"

muỗm là danh từ trong tiếng Việt. Loại bọ cánh thẳng có màu lục, đầu nhọn, thường thấy ở ruộng lúa. Ví dụ: "Muỗm thường xuất hiện khi vụ lúa đang phát triển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này