mức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mức (Danh từ)

Cây nhỡ, quả dài xếp thành đôi như đôi đũa, gỗ nhẹ màu trắng, thớ mịn, thường được sử dụng để làm guốc hoặc khắc con dấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây mức thường được trồng trong các khu vườn."
  • 2."Gỗ mức rất phù hợp để chế tác đồ dùng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mức (Danh từ)

Cái được xác định làm căn cứ để đạt được trong hoạt động, dùng làm chuẩn so sánh và đánh giá.

Ví dụ (4)
  • 1."Vượt mức kế hoạch."
  • 2."Đánh giá đúng mức."
  • 3."Mục tiêu năm nay là đạt mức doanh thu cao nhất."
  • 4."Chúng ta cần xác định mức tiêu thụ cụ thể để có kế hoạch sản xuất hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "mức"

Lưu ý về danh từ

"mức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mức"

mức là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ, quả dài xếp thành đôi như đôi đũa, gỗ nhẹ màu trắng, thớ mịn, thường được sử dụng để làm guốc hoặc khắc con dấu. Ví dụ: "Cây mức thường được trồng trong các khu vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này