mũi đất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mũi đất (Danh từ)

Điểm đất nhô ra ngoài biển hoặc một vùng nước, thường chỉ các khu vực như mũi Cà Mau.

Ví dụ (2)
  • 1."Mũi đất Cà Mau là nơi tận cùng của đất nước."
  • 2."Chúng tôi đã đến thăm mũi đất nổi tiếng ở khu vực miền Tây."

Lưu ý khi sử dụng "mũi đất"

Lưu ý về danh từ

"mũi đất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mũi đất"

mũi đất là danh từ trong tiếng Việt. Điểm đất nhô ra ngoài biển hoặc một vùng nước, thường chỉ các khu vực như mũi Cà Mau. Ví dụ: "Mũi đất Cà Mau là nơi tận cùng của đất nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này