Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Cây ăn quả có lá răng cưa, hoa màu trắng, quả chín màu vàng lục và có lông mịn, vị chua.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả mơ rất ngon và bổ dưỡng."
  • 2."Ô mai mơ được nhiều người yêu thích."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Cây leo mọc hoang, có lá lông ở cả hai mặt, thường được dùng để chữa bệnh kiết lị hoặc làm rau ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Hấp trứng gà với lá mơ là món ăn bổ dưỡng."
  • 2."Lá mơ có tác dụng trong việc hỗ trợ tiêu hóa."
3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

Nghĩ tới và mong muốn có được những điều tốt đẹp, dù là ở hiện tại hay chưa xảy ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Mơ được bay đến các vì sao là ước mơ của nhiều đứa trẻ."
  • 2."Mơ trở thành diễn viên danh tiếng là ước vọng của nhiều bạn trẻ."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"mơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mơ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

mơ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây ăn quả có lá răng cưa, hoa màu trắng, quả chín màu vàng lục và có lông mịn, vị chua. Ví dụ: "Quả mơ rất ngon và bổ dưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này