mực

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mực (Danh từ)

Động vật thân mềm sống dưới biển, có chân là các tua ở đầu và có túi chứa chất lỏng màu đen như mực, thường được chế biến thành món ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chả mực rất ngon."
  • 2."Mực khô thích hợp để làm món nhậu."
  • 3."Mực xào là món ăn phổ biến trong các bữa tiệc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mực (Danh từ)

Dây mực, viết tắt từ cụm từ này.

Ví dụ (1)
  • 1."Nẩy mực là kỹ thuật dùng để điều chỉnh độ dài của dây mực."
3
Tính từ

Nghĩa 3: mực (Tính từ)

(được dùng để mô tả chó) có lông màu đen.

Ví dụ (2)
  • 1."Chó mực rất trung thành."
  • 2."Ở làng có nhiều chó mực."
4
Danh từ

Nghĩa 4: mực (Danh từ)

(ít dùng) tương tự như mức.

Ví dụ (2)
  • 1."Mực nước biển thay đổi theo mùa."
  • 2."Chúng ta cần đo mực nước để biết tình hình lũ lụt."

Lưu ý khi sử dụng "mực"

Lưu ý về tính từ

"mực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mực" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mực"

mực là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Động vật thân mềm sống dưới biển, có chân là các tua ở đầu và có túi chứa chất lỏng màu đen như mực, thường được chế biến thành món ăn. Ví dụ: "Chả mực rất ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này