mực thước

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mực thước (Danh từ)

(Cách nói cũ) là cái dây mực và cái thước của thợ mộc được dùng để vẽ đường thẳng; chỉ những phép tắc, quy tắc, và mẫu mực cần phải tuân theo.

Ví dụ (2)
  • 1."Cha mẹ làm mực thước cho con cái."
  • 2."Cuộc sống gia đình cần có mực thước để ổn định."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mực thước (Tính từ)

sống hoặc hành xử theo đúng quy tắc, đúng khuôn phép.

Ví dụ (2)
  • 1."Lối sống rất mực thước."
  • 2."Anh ấy luôn hành xử mực thước trong mọi tình huống."

Lưu ý khi sử dụng "mực thước"

Lưu ý về tính từ

"mực thước" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mực thước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mực thước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mực thước"

mực thước là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Cách nói cũ) là cái dây mực và cái thước của thợ mộc được dùng để vẽ đường thẳng; chỉ những phép tắc, quy tắc, và mẫu mực cần phải tuân theo. Ví dụ: "Cha mẹ làm mực thước cho con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này