mửa mật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mửa mật (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái nôn mửa do áp lực hoặc sự khó khăn, thường được dùng để diễn tả cảm giác kiệt sức sau khi làm việc nặng nhọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm mửa mật mới xong."
  • 2."Cái này mà làm một mình thì đúng là mửa mật thật."
  • 3."Sau một ngày lao động vất vả, tôi cảm thấy như mình đã mửa mật."

Lưu ý khi sử dụng "mửa mật"

Lưu ý về động từ

"mửa mật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mửa mật"

mửa mật là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái nôn mửa do áp lực hoặc sự khó khăn, thường được dùng để diễn tả cảm giác kiệt sức sau khi làm việc nặng nhọc. Ví dụ: "Làm mửa mật mới xong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này