mưa ngâu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mưa ngâu (Danh từ)

Mưa kéo dài nhiều ngày, xảy ra nhiều đợt, thường xuất hiện ở miền Bắc Việt Nam vào tháng bảy âm lịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong mùa mưa ngâu, trời thường âm u và mát mẻ."
  • 2."Mưa ngâu thường khiến con đường trở nên trơn trượt."

Lưu ý khi sử dụng "mưa ngâu"

Lưu ý về danh từ

"mưa ngâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mưa ngâu"

mưa ngâu là danh từ trong tiếng Việt. Mưa kéo dài nhiều ngày, xảy ra nhiều đợt, thường xuất hiện ở miền Bắc Việt Nam vào tháng bảy âm lịch. Ví dụ: "Trong mùa mưa ngâu, trời thường âm u và mát mẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này