mưa mây

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mưa mây (Danh từ)

Từ cũ trong văn chương, có nghĩa tương tự như mây mưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Mây mưa thường mang đến những cơn giông tố."
  • 2.""Cũng là lỡ một, lầm hai, Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây!""

Lưu ý khi sử dụng "mưa mây"

Lưu ý về danh từ

"mưa mây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mưa mây"

mưa mây là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ trong văn chương, có nghĩa tương tự như mây mưa. Ví dụ: "Mây mưa thường mang đến những cơn giông tố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này