mù tăm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mù tăm (Tính từ)

Mù tăm mô tả một tình trạng không nhìn thấy gì hoặc thiếu tầm nhìn trong một hoàn cảnh nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời tối, tôi cảm thấy mình mù tăm không biết đi đâu."
  • 2."Sau khi say rượu, hắn đi ra ngoài mà mù tăm không nhớ đường về."
  • 3."Trong bão tuyết, cả khu vực trở nên mù tăm và khó tìm đường đi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mù tăm (Danh từ)

Mù tăm có thể được sử dụng để chỉ tình huống thiếu thông tin hoặc hiểu biết về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi hoàn toàn mù tăm về cách làm món này."
  • 2."Khi được hỏi về vấn đề đó, tôi chỉ biết đứng im, mù tăm không trả lời được."
  • 3."Cô ấy cảm thấy mù tăm khi nghe mọi người bàn về công nghệ mới."

Lưu ý khi sử dụng "mù tăm"

Lưu ý về tính từ

"mù tăm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mù tăm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mù tăm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mù tăm"

mù tăm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mù tăm mô tả một tình trạng không nhìn thấy gì hoặc thiếu tầm nhìn trong một hoàn cảnh nhất định. Ví dụ: "Khi trời tối, tôi cảm thấy mình mù tăm không biết đi đâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này