mụn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mụn (Danh từ)

Nốt viêm nổi trên cơ thể, thường không gây đau và có thể xuất hiện ở nhiều nơi như mặt, lưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt nổi mụn."
  • 2."Da tôi có nhiều mụn sau khi bị dị ứng."
  • 3."Mụn trên lưng khiến tôi cảm thấy thiếu tự tin."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mụn (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Đứa con, cháu, chỉ sự hiếm hoi trong gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà có mỗi một mụn con."
  • 2."Bà rất yêu mụn cháu của mình."
  • 3."Gia đình tôi chỉ có một mụn con duy nhất."

Lưu ý khi sử dụng "mụn"

Lưu ý về danh từ

"mụn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mụn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mụn"

mụn là danh từ trong tiếng Việt. Nốt viêm nổi trên cơ thể, thường không gây đau và có thể xuất hiện ở nhiều nơi như mặt, lưng. Ví dụ: "Mặt nổi mụn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này