mọt ruỗng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mọt ruỗng (Tính từ)

Chỉ tình trạng mục nát, rỗng bên trong; thường dùng để mô tả sự thối nát, suy tàn từ bên trong của một thể chế, một tầng lớp xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Triều đình phong kiến mọt ruỗng."
  • 2."Cơ cấu tổ chức của công ty đã trở nên mọt ruỗng sau những cải cách không hiệu quả."
  • 3."Nền kinh tế bị đánh giá là mọt ruỗng do tham nhũng tràn lan."

Lưu ý khi sử dụng "mọt ruỗng"

Lưu ý về tính từ

"mọt ruỗng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mọt ruỗng"

mọt ruỗng là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng mục nát, rỗng bên trong; thường dùng để mô tả sự thối nát, suy tàn từ bên trong của một thể chế, một tầng lớp xã hội. Ví dụ: "Triều đình phong kiến mọt ruỗng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này