mọt ruỗng
Định nghĩa
Nghĩa 1: mọt ruỗng (Tính từ)
Chỉ tình trạng mục nát, rỗng bên trong; thường dùng để mô tả sự thối nát, suy tàn từ bên trong của một thể chế, một tầng lớp xã hội.
- 1."Triều đình phong kiến mọt ruỗng."
- 2."Cơ cấu tổ chức của công ty đã trở nên mọt ruỗng sau những cải cách không hiệu quả."
- 3."Nền kinh tế bị đánh giá là mọt ruỗng do tham nhũng tràn lan."
Lưu ý khi sử dụng "mọt ruỗng"
Lưu ý về tính từ
"mọt ruỗng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mọt ruỗng"
mọt ruỗng là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng mục nát, rỗng bên trong; thường dùng để mô tả sự thối nát, suy tàn từ bên trong của một thể chế, một tầng lớp xã hội. Ví dụ: "Triều đình phong kiến mọt ruỗng."
Từ liên quan
mọt
Bọ cánh cứng có hàm khỏe, chuyên đục khoét tre, gỗ và hạt ngũ cốc khô.
mọt dân
Từ dùng để chỉ những người lợi dụng chức quyền để tham nhũng, bòn rút tài sản của dân.
mọt gông
(Khẩu ngữ) Chỉ tình trạng bị giam giữ lâu dài, không biết đến khi nào mới được tự do.
mọt sách
(Khẩu ngữ) từ chỉ người chỉ biết đến sách vở, sống tách biệt với thực tế xung quanh.
mỏ
(Thông tục) miệng, môi, thường được dùng để thể hiện sự coi thường.
mỏ cặp
(Khẩu ngữ) Là từ chỉ dụng cụ ê tô, dùng để cố định đồ vật trong khi làm việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.