mọt dân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mọt dân (Danh từ)

Từ dùng để chỉ những người lợi dụng chức quyền để tham nhũng, bòn rút tài sản của dân.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻ tham nhũng mọt dân."
  • 2."Những mọt dân này luôn tìm cách trục lợi từ ngân sách công."
  • 3."Chúng ta cần lên án các mọt dân trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "mọt dân"

Lưu ý về danh từ

"mọt dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mọt dân"

mọt dân là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những người lợi dụng chức quyền để tham nhũng, bòn rút tài sản của dân. Ví dụ: "Kẻ tham nhũng mọt dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này