một mạch

Phó từDanh từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: một mạch (Phó từ)

Liên tục, không ngừng nghỉ, diễn ra trong một khoảng thời gian không ngắt quãng.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy chạy một mạch từ nhà đến trường mà không dừng lại."
  • 2."Chúng tôi nói chuyện một mạch từ sáng đến tối mà không thấy chán."
  • 3."Cô ấy làm bài một mạch và hoàn thành trước thời gian quy định."
2
Danh từ

Nghĩa 2: một mạch (Danh từ)

Một đoạn đường hoặc một khoảng thời gian mà không có điểm dừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần đi một mạch để đến kịp giờ hẹn."
  • 2."Một mạch như thế này sẽ giúp ta tiết kiệm thời gian hơn."
  • 3."Hãy chạy hết sức một mạch để về nhà trước khi trời tối."

Lưu ý khi sử dụng "một mạch"

Lưu ý về danh từ

"một mạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "một mạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "một mạch"

một mạch là phó từ, danh từ trong tiếng Việt. Liên tục, không ngừng nghỉ, diễn ra trong một khoảng thời gian không ngắt quãng. Ví dụ: "Anh ấy chạy một mạch từ nhà đến trường mà không dừng lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này