một lèo

Phó từTính từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: một lèo (Phó từ)

Liên tục, không có ngắt quãng hoặc không thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã học bài một lèo từ sáng đến chiều."
  • 2."Chúng tôi đi bộ một lèo tới nhà bạn mà không dừng lại."
  • 3."Công việc này sẽ nhanh chóng hoàn thành nếu làm một lèo không nghỉ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: một lèo (Tính từ)

Mô tả trạng thái hay cách thực hiện nào đó một cách trực tiếp và nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy chạy một lèo từ sân trường đến nhà."
  • 2."Món ăn này có mùi vị một lèo và rất ngon."
  • 3."Tôi thích thưởng thức phim một lèo trong đêm cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "một lèo"

Lưu ý về tính từ

"một lèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "một lèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "một lèo"

một lèo là phó từ, tính từ trong tiếng Việt. Liên tục, không có ngắt quãng hoặc không thay đổi. Ví dụ: "Tôi đã học bài một lèo từ sáng đến chiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này