một lòng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: một lòng (Danh từ)

Tình cảm đoàn kết, thống nhất của mọi người khi hướng về một mục tiêu chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Đoàn kết một lòng."
  • 2."Trên dưới một lòng."
  • 3."Mọi người trong gia đình đều một lòng ủng hộ quyết định của bố."
  • 4."Cả dân tộc một lòng chung sức bảo vệ tổ quốc."

Lưu ý khi sử dụng "một lòng"

Lưu ý về danh từ

"một lòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "một lòng"

một lòng là danh từ trong tiếng Việt. Tình cảm đoàn kết, thống nhất của mọi người khi hướng về một mục tiêu chung. Ví dụ: "Đoàn kết một lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này