một hơi
Định nghĩa
Nghĩa 1: một hơi (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) diễn tả hành động liên tục không ngừng nghỉ từ đầu đến cuối (thường dùng để chỉ khoảng thời gian tương đối ngắn).
- 1."Chạy thẳng một hơi về nhà."
- 2."Uống một hơi hết chén rượu."
- 3."Nói chuyện một hơi từ sáng tới chiều."
Câu hỏi thường gặp về "một hơi"
một hơi là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả hành động liên tục không ngừng nghỉ từ đầu đến cuối (thường dùng để chỉ khoảng thời gian tương đối ngắn). Ví dụ: "Chạy thẳng một hơi về nhà."
Từ liên quan
một cốt một đồng
Thể hiện sự nhất quán, kiên định trong hành động hoặc ý chí, không thay đổi dù có khó khăn.
một cổ hai tròng
Một tình huống khó khăn mà trong đó một người phải chịu đựng hai trách nhiệm hoặc hai nghĩa vụ khác nhau.
một hai
Một hai là cụm từ chỉ số lượng nhỏ, thường dùng để chỉ những sự việc hoặc đối tượng không đáng kể hoặc không rõ ràng.
một khi
Chỉ một lần, một dịp nào đó mà sự việc sẽ xảy ra.
một lá mầm
Lớp thực vật bao gồm những cây có hạt chỉ có một lá mầm, như cây lúa, cây cau, v.v.; khác với lớp thực vật có hai lá mầm.
một lèo
Liên tục, không có ngắt quãng hoặc không thay đổi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.