mọp

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mọp (Tính từ)

Mẹp, không bị dày hoặc phồng lên, các cạnh gần như bằng phẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc bàn này rất mộp nên dễ dàng cho việc dọn dẹp."
  • 2."Cái ghế mộng mị, ngồi vào rất thoải mái."
  • 3."Mẹp quá khiến cho cái gói không thể đứng vững."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mọp (Danh từ)

Đề cập đến một vật có hình dạng phẳng và không dày.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần mua thêm vài mảnh mộc để làm bàn."
  • 2."Chiếc mộc này rất đẹp, tôi nghĩ nên treo ở phòng khách."
  • 3."Cái mộc này giúp cho việc trang trí nhà cửa trở nên thú vị hơn."

Lưu ý khi sử dụng "mọp"

Lưu ý về tính từ

"mọp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mọp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mọp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mọp"

mọp là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mẹp, không bị dày hoặc phồng lên, các cạnh gần như bằng phẳng. Ví dụ: "Chiếc bàn này rất mộp nên dễ dàng cho việc dọn dẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này