một chín một mười

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: một chín một mười (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái khi hai bên có sự tương đồng hoặc tương đương, thường được dùng để chỉ sự công bằng, hợp lý trong một tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên chia đều công việc ra, như vậy thì một chín một mười mới công bằng."
  • 2."Hai đội bóng này chơi ngang sức, trận đấu đúng là một chín một mười."
  • 3."Khi đàm phán, điều quan trọng là cả hai bên đều có lợi một chín một mười."

Lưu ý khi sử dụng "một chín một mười"

Lưu ý về động từ

"một chín một mười" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "một chín một mười"

một chín một mười là động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc trạng thái khi hai bên có sự tương đồng hoặc tương đương, thường được dùng để chỉ sự công bằng, hợp lý trong một tình huống. Ví dụ: "Chúng ta nên chia đều công việc ra, như vậy thì một chín một mười mới công bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này