một bề

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: một bề (Phó từ)

Nói đến trạng thái hoặc hành động chỉ xảy ra theo một hướng nhất định, thường là biểu thị sự tập trung hoặc kiên định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy chỉ chăm chăm vào việc học, không để ý đến những việc khác."
  • 2."Anh ấy một bề lo cho gia đình mà quên mất bản thân."
  • 3."Tôi làm việc một bề để hoàn thành dự án trước hạn."

Câu hỏi thường gặp về "một bề"

một bề là phó từ trong tiếng Việt. Nói đến trạng thái hoặc hành động chỉ xảy ra theo một hướng nhất định, thường là biểu thị sự tập trung hoặc kiên định. Ví dụ: "Cô ấy chỉ chăm chăm vào việc học, không để ý đến những việc khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này