một chạp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: một chạp (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tháng một và tháng chạp, thường dùng để chỉ thời điểm cuối năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người sẽ tổ chức vào cữ một chạp."
  • 2."Mọi người thường dọn dẹp nhà cửa vào một chạp để đón Tết."
  • 3."Mùa lễ hội thường bắt đầu từ một chạp trở đi."

Lưu ý khi sử dụng "một chạp"

Lưu ý về danh từ

"một chạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "một chạp"

một chạp là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ tháng một và tháng chạp, thường dùng để chỉ thời điểm cuối năm. Ví dụ: "Hai người sẽ tổ chức vào cữ một chạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này