mộng ước

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mộng ước (Danh từ)

Một điều ao ước hay khát vọng mà một người mong muốn đạt được trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi người đều có mộng ước riêng của mình về tương lai."
  • 2."Tôi luôn ấp ủ mộng ước trở thành một bác sĩ giỏi."
  • 3."Cô ấy làm việc chăm chỉ vì mộng ước được du học."
2
Động từ

Nghĩa 2: mộng ước (Động từ)

Hành động mong muốn hoặc khát khao đạt được điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy mộng ước về một thế giới hòa bình."
  • 2."Anh ấy luôn mộng ước sẽ có một ngày mình làm chủ doanh nghiệp riêng."
  • 3."Hãy mộng ước và theo đuổi những điều mình yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "mộng ước"

Lưu ý về động từ

"mộng ước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mộng ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mộng ước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mộng ước"

mộng ước là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một điều ao ước hay khát vọng mà một người mong muốn đạt được trong cuộc sống. Ví dụ: "Mỗi người đều có mộng ước riêng của mình về tương lai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này