móng guốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: móng guốc (Danh từ)

Guốc đặc trưng của một số loài động vật như trâu, bò, ngựa, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Móng guốc của ngựa giúp chúng chạy nhanh trên địa hình khó."
  • 2."Khi đi qua cánh đồng, tôi thấy nhiều dấu móng guốc của trâu bò."

Lưu ý khi sử dụng "móng guốc"

Lưu ý về danh từ

"móng guốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "móng guốc"

móng guốc là danh từ trong tiếng Việt. Guốc đặc trưng của một số loài động vật như trâu, bò, ngựa, v.v. Ví dụ: "Móng guốc của ngựa giúp chúng chạy nhanh trên địa hình khó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này