mông mốc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mông mốc (Tính từ)

Hơi bị mốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Điếu thuốc lá đã mông mốc."
  • 2."Chiếc bánh mì để lâu nên đã mông mốc."
  • 3."Cái áo này bị mông mốc do không được bảo quản kỹ."

Lưu ý khi sử dụng "mông mốc"

Lưu ý về tính từ

"mông mốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mông mốc"

mông mốc là tính từ trong tiếng Việt. Hơi bị mốc. Ví dụ: "Điếu thuốc lá đã mông mốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này