mông má
Định nghĩa
Nghĩa 1: mông má (Danh từ)
Cặp mông và má, chỉ những vị trí trên cơ thể con người, thường được nói đến trong những tình huống hài hước hoặc trò chuyện thân mật.
- 1."Hôm nay mình đi tập thể dục, cảm giác mông má đau rát quá."
- 2."Khi ngã, mông má của mình va chạm mạnh xuống đất."
- 3."Cô ấy luôn nói đùa về mông má của mọi người xung quanh."
Nghĩa 2: mông má (Động từ)
Hành động ngồi hay đứng với tư thế lắp ống quần sát phần mông và má.
- 1."Khi xem phim, tôi thích mông má ở ghế sofa thoải mái nhất."
- 2."Bọn trẻ thường mông má vẫy tay chào nhau khi gặp."
- 3."Mình thường mông má một chỗ để đọc sách vào buổi tối."
Lưu ý khi sử dụng "mông má"
Lưu ý về động từ
"mông má" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"mông má" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mông má" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mông má"
mông má là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cặp mông và má, chỉ những vị trí trên cơ thể con người, thường được nói đến trong những tình huống hài hước hoặc trò chuyện thân mật. Ví dụ: "Hôm nay mình đi tập thể dục, cảm giác mông má đau rát quá."
Từ liên quan
mông
Khối thịt dày và chắc nằm ở hai bên hậu môn.
mông lung
Ý nghĩ không rõ ràng, lan man, không tập trung.
mông muội
Thể hiện sự ngu dại hoặc kém hiểu biết, thường do thiếu kiến thức.
mông mênh
Có cảm giác rộng lớn, bao la như mênh mông.
mông mốc
Hơi bị mốc.
mông quạnh
(Đồng, ruộng) chỉ những vùng đất rộng lớn nhưng lại trống trải và vắng lặng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.