Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Người chuyên làm công việc đánh mõ để thông báo việc làng trong thời xưa, thường được coi là thấp kém.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm mõ là công việc phổ biến thời trước."
  • 2."Ông ấy từng là một người mõ trong làng, nhưng giờ đã không còn nữa."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"mõ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về ""

mõ là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên làm công việc đánh mõ để thông báo việc làng trong thời xưa, thường được coi là thấp kém. Ví dụ: "Làm mõ là công việc phổ biến thời trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này